crown of thorns

Học thuật
Thân thiện
crown of thorns

A gardener carefully handles a crown of thorns plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):

    • Cây xương rồng bát tiên: Một loài cây mọng nước nguồn gốc từ Madagascar, thuộc họ Euphorbiaceae, thân nhiều gai, hoa nhỏ thường được bao quanh bởi các bắc màu đỏ rực rỡ. Tên khoa học Euphorbia milii.
  2. Danh từ (Biểu tượng, ẩn dụ):

    • Nỗi ưu phiền, gánh nặng hoặc sự đau khổ lớn: Một nỗi đau đớn về tinh thần hoặc một thử thách khó khăn một người phải chịu đựng, thường mang ý nghĩa hy sinh hoặc chấp nhận. Nghĩa này bắt nguồn từ hình ảnh vương miện gai Chúa Jesus phải đội trước khi bị đóng đinh, tượng trưng cho sự đau đớn sỉ nhục.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thực vật học):

    • The crown of thorns is a popular houseplant because of its bright red bracts. (Cây xương rồng bát tiên một loại cây cảnh trong nhà phổ biến nhờ những bắc màu đỏ rực của .)
    • Be careful when handling the crown of thorns; its spines are sharp. (Hãy cẩn thận khi chăm sóc cây xương rồng bát tiên; gai của rất sắc.)
  • Danh từ (Biểu tượng, ẩn dụ):

    • Leading the company through the bankruptcy was his crown of thorns. (Việc dẫn dắt công ty vượt qua khỏi phá sản một gánh nặng đau đớn của anh ấy.)
    • She bore the crown of thorns of her family's expectations in silence. ( ấy âm thầm chịu đựng gánh nặng từ những kỳ vọng của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bear a crown of thorns": Mang một gánh nặng đau khổ, chấp nhận chịu đựng một số phận hoặc trách nhiệm đầy khó khăn.
    • As a leader during the crisis, he had to bear a crown of thorns. ( một người lãnh đạo trong cuộc khủng hoảng, anh ấy phải gánh vác một trách nhiệm đầy đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Christ's thorn: Một tên gọi khác cho cây xương rồng bát tiên (), hoặc đôi khi chỉ các loài cây gai được cho liên quan đến câu chuyện Chúa Jesus.
  • Crown: Vương miện (danh từ gốc, chỉ đồ trang sức đội trên đầu của vua chúa).
  • Thorn: Gai, cái gai (danh từ gốc).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Thực vật học): Euphorbia milii, Christ plant.
  • Danh từ (Ẩn dụ): Burden (gánh nặng), cross (thập giá, nỗi khổ), affliction (nỗi đau khổ), ordeal (thử thách khắc nghiệt).
Thành ngữ liên quan
  • A crown of thorns: Thường được dùng như một thành ngữ cố định để chỉ một tình huống hoặc cảm giác đau khổ, hy sinh.
    • The victory felt like a crown of thorns, earned through great personal loss. (Chiến thắng cảm giác như một vòng gai, đạt được thông qua sự mất mát cá nhân to lớn.)
  • To wear a crown of thorns: Tương tự "to bear a crown of thorns", mang ý nghĩa chịu đựng đau khổ.
    • She wore the crown of thorns of public scrutiny with dignity. ( ấy mang gánh nặng bị công chúng soi xét một cách đầy trang nghiêm.)
crown of thorns

A gardener carefully handles a crown of thorns plant.

Noun
  1. (thực vật học)Cây xương rồng bát tiên
  2. nỗi ưu phiền gây ra sự đau đớn, mất mát lớn.

Từ đồng nghĩa